FPT Telecom•
Lắp mạng FPT nhà ở xã hội Hà Nội: bảng giá và thủ tục theo tòa
Các dự án Hùng Thịnh OXH, NHS Tam Trinh, NHS Phương Canh, NHS Trung Văn và nhà ở xã hội cán bộ chiến sĩ Bộ Công an không có một mức cước chung. Bài này giúp cư dân nhận diện đúng mã tòa trước khi đăng ký. Bảng giá theo từng nhóm tòa và hướng dẫn kiểm tra hạ tầng trước khi đăng ký.

Lắp mạng FPT nhà ở xã hội Hà Nội cần tra đúng tên tòa và số căn để nhận chính sách building phù hợp. Nếu muốn lắp mạng Wi-Fi FPT cho căn hộ, hãy đối chiếu giá Internet, combo, phí lắp và thiết bị trong các bảng bên dưới trước khi đăng ký.
Các dự án Hùng Thịnh OXH, NHS Tam Trinh, NHS Phương Canh, NHS Trung Văn và nhà ở xã hội cán bộ chiến sĩ Bộ Công an không có một mức cước chung. Bài này giúp cư dân nhận diện đúng mã tòa trước khi đăng ký.
NHS Tam Trinh xuất hiện dưới hai tên dự án và hai loại hạ tầng trong phụ lục. NHS Phương Canh cũng có dòng AON khác dòng dự án chính. Không ghép các dòng này thành một giá cho toàn bộ khu; nhân viên phải đối chiếu cổng tại căn.
Danh sách tòa và giá khởi điểm
| Tòa / dự án | Nhóm chính sách | Internet từ | Combo VIP từ | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|
| Hùng Thịnh OXH1, OXH2, OXH3 | Nền quận | 235.000đ/tháng | 260.000đ/tháng | |
| NHS Trung Văn | Nền quận | 235.000đ/tháng | 260.000đ/tháng | |
| NOXH NHS Tam Trinh (dòng building) | Internet nền / combo đặc thù 4 | 235.000đ/tháng | 280.000đ/tháng | |
| NHS Tam Trinh (dòng AON) | AON 6.1 | 215.000đ/tháng | 265.000đ/tháng | |
| NHS Phương Canh | Internet ĐT2 / combo ĐT1 | 245.000đ/tháng | 310.000đ/tháng | PL5 còn có dòng AON 6.2; xác nhận hạ tầng |
| Nhà ở xã hội cán bộ chiến sĩ Bộ Công an | Internet ĐT2 / combo ĐT1 | 245.000đ/tháng | 310.000đ/tháng | |
| Nhà ở xã hội BCA | Đặc thù 2 | 245.000đ/tháng | 325.000đ/tháng |
Lưu ý: Dòng “cần kiểm tra” không được suy giá từ tòa bên cạnh. Nhân viên cần đối chiếu mã dự án và hạ tầng tại căn trước khi báo cước.
Bảng giá Internet và combo theo từng nhóm
1. Nền quận: Hùng Thịnh OXH1, OXH2, OXH3, NHS Trung Văn
Cước dưới đây tính theo tháng và theo đúng dòng dự án đã nêu. Tiền trả trước 12 tháng cho phép sử dụng 13 tháng; phí lắp thu riêng theo gói.
Internet
| Gói Internet | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga 300Mbps | 235.000đ 12 tháng: 2.820.000đ | 299.000đ |
| Giga F1 300Mbps | 265.000đ 12 tháng: 3.180.000đ | 399.000đ |
| Giga F2 300Mbps | 295.000đ 12 tháng: 3.540.000đ | 499.000đ |
| Sky 1Gbps | 265.000đ 12 tháng: 3.180.000đ | 299.000đ |
| Sky F1 1Gbps | 285.000đ 12 tháng: 3.420.000đ | 399.000đ |
| Sky F2 1Gbps | 315.000đ 12 tháng: 3.780.000đ | 499.000đ |
| F-Game 1Gbps, ưu tiên đường truyền game | 305.000đ 12 tháng: 3.660.000đ | 299.000đ |
| F-Game F1 1Gbps, ưu tiên đường truyền game | 325.000đ 12 tháng: 3.900.000đ | 399.000đ |
| Meta F1 1Gbps tải lên/tải xuống | 345.000đ 12 tháng: 4.140.000đ | 299.000đ |
| Meta F2 1Gbps tải lên/tải xuống | 375.000đ 12 tháng: 4.500.000đ | 399.000đ |
F1: thêm 1 bộ phát Wi-Fi 6, F2: thêm 2 bộ phát; mọi gói kèm modem Wi-Fi 6. Trả trước 12 tháng được dùng 13 tháng.
Combo Internet + FPT Play VIP
| Combo + FPT Play VIP | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga Internet + truyền hình | 260.000đ 12 tháng: 3.120.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Giga F1 Internet + truyền hình | 290.000đ 12 tháng: 3.480.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
| Giga F2 Internet + truyền hình | 320.000đ 12 tháng: 3.840.000đ | 599.000đ 959.000đ kèm Box |
| Sky Internet + truyền hình | 270.000đ 12 tháng: 3.240.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Sky F1 Internet + truyền hình | 300.000đ 12 tháng: 3.600.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
| Sky F2 Internet + truyền hình | 330.000đ 12 tháng: 3.960.000đ | 599.000đ 959.000đ kèm Box |
| F-Game Internet + truyền hình | 330.000đ 12 tháng: 3.960.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| F-Game F1 Internet + truyền hình | 360.000đ 12 tháng: 4.320.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
| Meta F1 Internet + truyền hình | 370.000đ 12 tháng: 4.440.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Meta F2 Internet + truyền hình | 400.000đ 12 tháng: 4.800.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
Phí lắp thấp hơn khi xem FPT Play trên Smart TV; cao hơn khi lắp kèm FPT Play Box.
Combo thể thao FPT Play V.VIP
| Combo + FPT Play V.VIP | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Sky có Ngoại hạng Anh | 299.000đ 12 tháng: 3.588.000đ | 300.000đ |
| Sky F1 có Ngoại hạng Anh | 319.000đ 12 tháng: 3.828.000đ | 400.000đ |
| Sky F2 có Ngoại hạng Anh | 339.000đ 12 tháng: 4.068.000đ | 500.000đ |
| Meta có Ngoại hạng Anh | 399.000đ 12 tháng: 4.788.000đ | 300.000đ |
| Meta F1 có Ngoại hạng Anh | 419.000đ 12 tháng: 5.028.000đ | 400.000đ |
| Meta F2 có Ngoại hạng Anh | 439.000đ 12 tháng: 5.268.000đ | 500.000đ |
2. Internet nền / combo đặc thù 4: NOXH NHS Tam Trinh (dòng building)
Cước dưới đây tính theo tháng và theo đúng dòng dự án đã nêu. Tiền trả trước 12 tháng cho phép sử dụng 13 tháng; phí lắp thu riêng theo gói.
Internet
| Gói Internet | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga 300Mbps | 235.000đ 12 tháng: 2.820.000đ | 299.000đ |
| Giga F1 300Mbps | 265.000đ 12 tháng: 3.180.000đ | 399.000đ |
| Giga F2 300Mbps | 295.000đ 12 tháng: 3.540.000đ | 499.000đ |
| Sky 1Gbps | 265.000đ 12 tháng: 3.180.000đ | 299.000đ |
| Sky F1 1Gbps | 285.000đ 12 tháng: 3.420.000đ | 399.000đ |
| Sky F2 1Gbps | 315.000đ 12 tháng: 3.780.000đ | 499.000đ |
| F-Game 1Gbps, ưu tiên đường truyền game | 305.000đ 12 tháng: 3.660.000đ | 299.000đ |
| F-Game F1 1Gbps, ưu tiên đường truyền game | 325.000đ 12 tháng: 3.900.000đ | 399.000đ |
| Meta F1 1Gbps tải lên/tải xuống | 345.000đ 12 tháng: 4.140.000đ | 299.000đ |
| Meta F2 1Gbps tải lên/tải xuống | 375.000đ 12 tháng: 4.500.000đ | 399.000đ |
F1: thêm 1 bộ phát Wi-Fi 6, F2: thêm 2 bộ phát; mọi gói kèm modem Wi-Fi 6. Trả trước 12 tháng được dùng 13 tháng.
Combo Internet + FPT Play VIP
| Combo + FPT Play VIP | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga Internet + truyền hình | 280.000đ 12 tháng: 3.360.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Sky F1 Internet + truyền hình | 310.000đ 12 tháng: 3.720.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| F-Game F1 Internet + truyền hình | 350.000đ 12 tháng: 4.200.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Meta F1 Internet + truyền hình | 390.000đ 12 tháng: 4.680.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
Phí lắp thấp hơn khi xem FPT Play trên Smart TV; cao hơn khi lắp kèm FPT Play Box.
Combo thể thao FPT Play V.VIP
| Combo + FPT Play V.VIP | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga có Ngoại hạng Anh | 339.000đ 12 tháng: 4.068.000đ | 399.000đ |
| Sky F1 có Ngoại hạng Anh | 369.000đ 12 tháng: 4.428.000đ | 399.000đ |
| F-Game F1 có Ngoại hạng Anh | 409.000đ 12 tháng: 4.908.000đ | 399.000đ |
| Meta F1 có Ngoại hạng Anh | 449.000đ 12 tháng: 5.388.000đ | 399.000đ |
3. AON 6.1: NHS Tam Trinh (dòng AON)
Cước dưới đây tính theo tháng và theo đúng dòng dự án đã nêu. Tiền trả trước 12 tháng cho phép sử dụng 13 tháng; phí lắp thu riêng theo gói.
Internet
| Gói Internet | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Super80 gói hạ tầng AON | 215.000đ 12 tháng: 2.580.000đ | 299.000đ |
| Super100 gói hạ tầng AON | 265.000đ 12 tháng: 3.180.000đ | 299.000đ |
Gói Super kèm modem Wi-Fi 5. Trả trước 12 tháng được dùng 13 tháng.
Combo Internet + FPT Play VIP
| Combo + FPT Play VIP | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Super80 Internet + truyền hình | 265.000đ 12 tháng: 3.180.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Super100 Internet + truyền hình | 310.000đ 12 tháng: 3.720.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
Phí lắp thấp hơn khi xem FPT Play trên Smart TV; cao hơn khi lắp kèm FPT Play Box.
Combo thể thao FPT Play V.VIP
| Combo + FPT Play V.VIP | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Super80 có Ngoại hạng Anh | 324.000đ 12 tháng: 3.888.000đ | 399.000đ |
| Super100 có Ngoại hạng Anh | 369.000đ 12 tháng: 4.428.000đ | 399.000đ |
4. Internet ĐT2 / combo ĐT1: NHS Phương Canh, Nhà ở xã hội cán bộ chiến sĩ Bộ Công an
Cước dưới đây tính theo tháng và theo đúng dòng dự án đã nêu. Tiền trả trước 12 tháng cho phép sử dụng 13 tháng; phí lắp thu riêng theo gói.
Internet
| Gói Internet | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga 300Mbps | 245.000đ 12 tháng: 2.940.000đ | 299.000đ |
| Sky F1 1Gbps | 295.000đ 12 tháng: 3.540.000đ | 299.000đ |
| F-Game F1 1Gbps, ưu tiên đường truyền game | 335.000đ 12 tháng: 4.020.000đ | 299.000đ |
| Meta F1 1Gbps tải lên/tải xuống | 395.000đ 12 tháng: 4.740.000đ | 299.000đ |
F1: thêm 1 bộ phát Wi-Fi 6, F2: thêm 2 bộ phát; mọi gói kèm modem Wi-Fi 6. Trả trước 12 tháng được dùng 13 tháng.
Combo Internet + FPT Play VIP
| Combo + FPT Play VIP | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga Internet + truyền hình | 310.000đ 12 tháng: 3.720.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Sky F1 Internet + truyền hình | 350.000đ 12 tháng: 4.200.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| F-Game F1 Internet + truyền hình | 390.000đ 12 tháng: 4.680.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Meta F1 Internet + truyền hình | 460.000đ 12 tháng: 5.520.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
Phí lắp thấp hơn khi xem FPT Play trên Smart TV; cao hơn khi lắp kèm FPT Play Box.
Combo thể thao FPT Play V.VIP
| Combo + FPT Play V.VIP | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga có Ngoại hạng Anh | 369.000đ 12 tháng: 4.428.000đ | 399.000đ |
| Sky F1 có Ngoại hạng Anh | 409.000đ 12 tháng: 4.908.000đ | 399.000đ |
| F-Game F1 có Ngoại hạng Anh | 449.000đ 12 tháng: 5.388.000đ | 399.000đ |
| Meta F1 có Ngoại hạng Anh | 519.000đ 12 tháng: 6.228.000đ | 399.000đ |
5. Đặc thù 2: Nhà ở xã hội BCA
Cước dưới đây tính theo tháng và theo đúng dòng dự án đã nêu. Tiền trả trước 12 tháng cho phép sử dụng 13 tháng; phí lắp thu riêng theo gói.
Internet
| Gói Internet | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga 300Mbps | 245.000đ 12 tháng: 2.940.000đ | 299.000đ |
| Sky F1 1Gbps | 295.000đ 12 tháng: 3.540.000đ | 299.000đ |
| F-Game F1 1Gbps, ưu tiên đường truyền game | 335.000đ 12 tháng: 4.020.000đ | 299.000đ |
| Meta F1 1Gbps tải lên/tải xuống | 395.000đ 12 tháng: 4.740.000đ | 299.000đ |
F1: thêm 1 bộ phát Wi-Fi 6, F2: thêm 2 bộ phát; mọi gói kèm modem Wi-Fi 6. Trả trước 12 tháng được dùng 13 tháng.
Combo Internet + FPT Play VIP
| Combo + FPT Play VIP | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga Internet + truyền hình | 325.000đ 12 tháng: 3.900.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Sky F1 Internet + truyền hình | 365.000đ 12 tháng: 4.380.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| F-Game F1 Internet + truyền hình | 405.000đ 12 tháng: 4.860.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Meta F1 Internet + truyền hình | 475.000đ 12 tháng: 5.700.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
Phí lắp thấp hơn khi xem FPT Play trên Smart TV; cao hơn khi lắp kèm FPT Play Box.
Combo thể thao FPT Play V.VIP
| Combo + FPT Play V.VIP | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga có Ngoại hạng Anh | 384.000đ 12 tháng: 4.608.000đ | 399.000đ |
| Sky F1 có Ngoại hạng Anh | 424.000đ 12 tháng: 5.088.000đ | 399.000đ |
| F-Game F1 có Ngoại hạng Anh | 464.000đ 12 tháng: 5.568.000đ | 399.000đ |
| Meta F1 có Ngoại hạng Anh | 534.000đ 12 tháng: 6.408.000đ | 399.000đ |
Giá đã gồm VAT, áp dụng cho khách hàng cá nhân/hộ gia đình đăng ký mới tại tòa nhà, theo chính sách building của FPT Telecom Hà Nội; giá có thể thay đổi theo từng thời điểm. Hợp đồng cam kết sử dụng 24 tháng. Nhân viên FPT sẽ xác nhận lại giá và điều kiện tại tòa khi đăng ký.
Lắp mạng Wi-Fi FPT cho căn hộ: chọn gói nào?
Wi-Fi trong chung cư chịu ảnh hưởng bởi tường bê tông, vị trí tủ mạng và sóng từ căn lân cận. Hãy thử đo tín hiệu ở phòng ngủ xa modem trước khi mua thêm bộ phát.
- Studio hoặc 1 phòng ngủ: bắt đầu với gói Internet thường; đặt modem ở vị trí thoáng giữa căn.
- 2–3 phòng ngủ: cân nhắc gói F1 có thêm một bộ phát Wi-Fi 6 nếu phòng xa modem yếu sóng.
- Căn góc hoặc duplex: khảo sát trước khi chọn F2. Số bộ phát cần dùng tùy mặt bằng, vật liệu tường và vị trí ổ mạng.
- Chơi game hoặc tải tệp lớn: đối chiếu gói F-Game và Meta trong đúng bảng giá tòa; không phải nhóm nào cũng có đủ các gói.
Thủ tục lắp mạng trong tòa
- Gửi tên tòa, tầng, số căn và số điện thoại qua biểu mẫu để kiểm tra hạ tầng, cổng trống và chính sách tại địa chỉ.
- Nhân viên báo gói, cước, phí lắp, thiết bị, hình thức trả trước và điều khoản hợp đồng trước khi khách đăng ký.
- Hỏi ban quản lý về giấy đăng ký thi công, lối vào phòng kỹ thuật và khung giờ cho phép làm việc.
- Kỹ thuật viên hẹn lịch, đi dây theo hạ tầng được phép sử dụng, lắp thiết bị và thử kết nối tại căn hộ.
Thời gian hoàn tất phụ thuộc hạ tầng và lịch của tòa. Hợp đồng cá nhân theo chính sách này có cam kết 24 tháng; đọc điều khoản hoàn trả thiết bị và chấm dứt trước hạn trước khi ký.
Câu hỏi thường gặp về nhà ở xã hội Hà Nội
Hùng Thịnh OXH1, OXH2 và OXH3 có cùng nhóm giá không?
Cả ba cùng nhóm nền quận trong phụ lục.
NHS Tam Trinh có giá nào đúng?
Có hai dòng hạ tầng khác nhau; cần cung cấp tên tòa, số căn để chọn đúng dòng.
NHS Phương Canh có thể dùng modem Wi-Fi 5 không?
Dòng AON có thiết bị Wi-Fi 5, nhưng không thể mặc định mọi căn thuộc dòng này.
Nhà ở xã hội có được miễn phí lắp đặt không?
Không có cơ sở mặc định miễn phí. Phí lắp theo gói và hạ tầng được thể hiện trong bảng bên dưới.
Phí lắp mạng tại nhà ở xã hội Hà Nội có miễn không?
Không mặc định miễn phí. Phí lắp theo gói và số thiết bị nằm trong bảng giá tương ứng; nhân viên xác nhận lại khi kiểm tra căn.
Trả trước ở nhà ở xã hội Hà Nội được tính như thế nào?
Bảng giá thể hiện tiền trả trước 6 tháng và 12 tháng. Theo chính sách đang áp dụng, trả 12 tháng được sử dụng 13 tháng; cần kiểm tra điều kiện hợp đồng khi đăng ký.
Xem thêm khu vực liên quan
Tham khảo Trung Văn và Định Công. Giá nhà riêng theo khu vực có thể khác bảng building trong bài này. Nếu cần tìm hiểu chung về đăng ký và thiết bị, xem hướng dẫn lắp mạng Wi-Fi FPT tại Hà Nội.
Đăng ký kiểm tra địa chỉ nhà ở xã hội Hà Nội
Ghi đúng tên tòa và số căn để nhận báo giá theo nhóm chính sách phù hợp.












