FPT Telecom•
Lắp mạng FPT chung cư Kim Liên – Đại Kim: bảng giá và thủ tục theo tòa
B4, B14 Kim Liên và các địa chỉ Đại Kim không nằm trong một khu đô thị. Bài này gom các tòa nhỏ theo nhu cầu tra cứu, đồng thời tách rõ tòa nào đã có nhóm giá trong phụ lục. Bảng giá theo từng nhóm tòa và hướng dẫn kiểm tra hạ tầng trước khi đăng ký.

Lắp mạng FPT chung cư Kim Liên – Đại Kim cần tra đúng tên tòa và số căn để nhận chính sách building phù hợp. Nếu muốn lắp mạng Wi-Fi FPT cho căn hộ, hãy đối chiếu giá Internet, combo, phí lắp và thiết bị trong các bảng bên dưới trước khi đăng ký.
B4, B14 Kim Liên và các địa chỉ Đại Kim không nằm trong một khu đô thị. Bài này gom các tòa nhỏ theo nhu cầu tra cứu, đồng thời tách rõ tòa nào đã có nhóm giá trong phụ lục.
B15 Đại Kim chỉ thấy trong danh sách kênh đăng ký trực tuyến, chưa có hàng tương ứng để gán nhóm giá Internet hoặc combo từ PL4–PL5. Vì vậy cần kiểm tra riêng, không lấy giá của Đại Kim Building áp sang B15.
Danh sách tòa và giá khởi điểm
| Tòa / dự án | Nhóm chính sách | Internet từ | Combo VIP từ | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|
| B4 Kim Liên | Nền quận | 235.000đ/tháng | 260.000đ/tháng | |
| B14 Kim Liên | Nền quận | 235.000đ/tháng | 260.000đ/tháng | |
| Đại Kim Building | Nền quận | 235.000đ/tháng | 260.000đ/tháng | |
| B15 Đại Kim | Kiểm tra theo căn | Cần kiểm tra theo tòa | Cần kiểm tra theo tòa | Chưa xác nhận nhóm giá từ PL4–PL5 |
Lưu ý: Dòng “cần kiểm tra” không được suy giá từ tòa bên cạnh. Nhân viên cần đối chiếu mã dự án và hạ tầng tại căn trước khi báo cước.
Bảng giá Internet và combo theo từng nhóm
1. Nền quận: B4 Kim Liên, B14 Kim Liên, Đại Kim Building
Cước dưới đây tính theo tháng và theo đúng dòng dự án đã nêu. Tiền trả trước 12 tháng cho phép sử dụng 13 tháng; phí lắp thu riêng theo gói.
Internet
| Gói Internet | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga 300Mbps | 235.000đ 12 tháng: 2.820.000đ | 299.000đ |
| Giga F1 300Mbps | 265.000đ 12 tháng: 3.180.000đ | 399.000đ |
| Giga F2 300Mbps | 295.000đ 12 tháng: 3.540.000đ | 499.000đ |
| Sky 1Gbps | 265.000đ 12 tháng: 3.180.000đ | 299.000đ |
| Sky F1 1Gbps | 285.000đ 12 tháng: 3.420.000đ | 399.000đ |
| Sky F2 1Gbps | 315.000đ 12 tháng: 3.780.000đ | 499.000đ |
| F-Game 1Gbps, ưu tiên đường truyền game | 305.000đ 12 tháng: 3.660.000đ | 299.000đ |
| F-Game F1 1Gbps, ưu tiên đường truyền game | 325.000đ 12 tháng: 3.900.000đ | 399.000đ |
| Meta F1 1Gbps tải lên/tải xuống | 345.000đ 12 tháng: 4.140.000đ | 299.000đ |
| Meta F2 1Gbps tải lên/tải xuống | 375.000đ 12 tháng: 4.500.000đ | 399.000đ |
F1: thêm 1 bộ phát Wi-Fi 6, F2: thêm 2 bộ phát; mọi gói kèm modem Wi-Fi 6. Trả trước 12 tháng được dùng 13 tháng.
Combo Internet + FPT Play VIP
| Combo + FPT Play VIP | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga Internet + truyền hình | 260.000đ 12 tháng: 3.120.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Giga F1 Internet + truyền hình | 290.000đ 12 tháng: 3.480.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
| Giga F2 Internet + truyền hình | 320.000đ 12 tháng: 3.840.000đ | 599.000đ 959.000đ kèm Box |
| Sky Internet + truyền hình | 270.000đ 12 tháng: 3.240.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Sky F1 Internet + truyền hình | 300.000đ 12 tháng: 3.600.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
| Sky F2 Internet + truyền hình | 330.000đ 12 tháng: 3.960.000đ | 599.000đ 959.000đ kèm Box |
| F-Game Internet + truyền hình | 330.000đ 12 tháng: 3.960.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| F-Game F1 Internet + truyền hình | 360.000đ 12 tháng: 4.320.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
| Meta F1 Internet + truyền hình | 370.000đ 12 tháng: 4.440.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Meta F2 Internet + truyền hình | 400.000đ 12 tháng: 4.800.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
Phí lắp thấp hơn khi xem FPT Play trên Smart TV; cao hơn khi lắp kèm FPT Play Box.
Combo thể thao FPT Play V.VIP
| Combo + FPT Play V.VIP | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Sky có Ngoại hạng Anh | 299.000đ 12 tháng: 3.588.000đ | 300.000đ |
| Sky F1 có Ngoại hạng Anh | 319.000đ 12 tháng: 3.828.000đ | 400.000đ |
| Sky F2 có Ngoại hạng Anh | 339.000đ 12 tháng: 4.068.000đ | 500.000đ |
| Meta có Ngoại hạng Anh | 399.000đ 12 tháng: 4.788.000đ | 300.000đ |
| Meta F1 có Ngoại hạng Anh | 419.000đ 12 tháng: 5.028.000đ | 400.000đ |
| Meta F2 có Ngoại hạng Anh | 439.000đ 12 tháng: 5.268.000đ | 500.000đ |
Giá đã gồm VAT, áp dụng cho khách hàng cá nhân/hộ gia đình đăng ký mới tại tòa nhà, theo chính sách building của FPT Telecom Hà Nội; giá có thể thay đổi theo từng thời điểm. Hợp đồng cam kết sử dụng 24 tháng. Nhân viên FPT sẽ xác nhận lại giá và điều kiện tại tòa khi đăng ký.
Lắp mạng Wi-Fi FPT cho căn hộ: chọn gói nào?
Wi-Fi trong chung cư chịu ảnh hưởng bởi tường bê tông, vị trí tủ mạng và sóng từ căn lân cận. Hãy thử đo tín hiệu ở phòng ngủ xa modem trước khi mua thêm bộ phát.
- Studio hoặc 1 phòng ngủ: bắt đầu với gói Internet thường; đặt modem ở vị trí thoáng giữa căn.
- 2–3 phòng ngủ: cân nhắc gói F1 có thêm một bộ phát Wi-Fi 6 nếu phòng xa modem yếu sóng.
- Căn góc hoặc duplex: khảo sát trước khi chọn F2. Số bộ phát cần dùng tùy mặt bằng, vật liệu tường và vị trí ổ mạng.
- Chơi game hoặc tải tệp lớn: đối chiếu gói F-Game và Meta trong đúng bảng giá tòa; không phải nhóm nào cũng có đủ các gói.
Thủ tục lắp mạng trong tòa
- Gửi tên tòa, tầng, số căn và số điện thoại qua biểu mẫu để kiểm tra hạ tầng, cổng trống và chính sách tại địa chỉ.
- Nhân viên báo gói, cước, phí lắp, thiết bị, hình thức trả trước và điều khoản hợp đồng trước khi khách đăng ký.
- Hỏi ban quản lý về giấy đăng ký thi công, lối vào phòng kỹ thuật và khung giờ cho phép làm việc.
- Kỹ thuật viên hẹn lịch, đi dây theo hạ tầng được phép sử dụng, lắp thiết bị và thử kết nối tại căn hộ.
Thời gian hoàn tất phụ thuộc hạ tầng và lịch của tòa. Hợp đồng cá nhân theo chính sách này có cam kết 24 tháng; đọc điều khoản hoàn trả thiết bị và chấm dứt trước hạn trước khi ký.
Câu hỏi thường gặp về Kim Liên – Đại Kim
B15 Đại Kim có cùng giá Đại Kim Building không?
Chưa có căn cứ để kết luận; hai tên là hai dòng dự án khác nhau.
Tòa B4 và B14 Kim Liên có gói F1 không?
Nhóm nền quận có các gói F1. Hãy xác nhận tên tòa và cổng trống trước khi đăng ký.
Vì sao bài có hai khu cách nhau?
Đây là hai nhóm tòa nhỏ trong kế hoạch tra cứu; mỗi địa chỉ có hàng riêng và không dùng chung địa chỉ lắp đặt.
Phí lắp mạng tại Kim Liên – Đại Kim có miễn không?
Không mặc định miễn phí. Phí lắp theo gói và số thiết bị nằm trong bảng giá tương ứng; nhân viên xác nhận lại khi kiểm tra căn.
Trả trước ở Kim Liên – Đại Kim được tính như thế nào?
Bảng giá thể hiện tiền trả trước 6 tháng và 12 tháng. Theo chính sách đang áp dụng, trả 12 tháng được sử dụng 13 tháng; cần kiểm tra điều kiện hợp đồng khi đăng ký.
Xem thêm khu vực liên quan
Tham khảo khu vực Kim Liên và cụm Linh Đàm gần Đại Kim. Giá nhà riêng theo khu vực có thể khác bảng building trong bài này. Nếu cần tìm hiểu chung về đăng ký và thiết bị, xem hướng dẫn lắp mạng Wi-Fi FPT tại Hà Nội.
Đăng ký kiểm tra địa chỉ Kim Liên – Đại Kim
Ghi đúng tên tòa và số căn để nhận báo giá theo nhóm chính sách phù hợp.












