FPT Telecom•
Lắp mạng FPT KĐT Thanh Hà Cienco 5: bảng giá theo từng tòa
Thanh Hà có nhiều dãy HH và cả khu liền kề. Bảng giá building xếp phần lớn cụm vào nền huyện, riêng nhà ở M1 thuộc nền quận. Bảng đối chiếu từng tòa, gói Internet, combo và thủ tục lắp đặt.

Thanh Hà có nhiều dãy HH và cả khu liền kề. Bảng giá building xếp phần lớn cụm vào nền huyện, riêng nhà ở M1 thuộc nền quận.
Khi cần lắp mạng WiFi FPT tại KĐT Thanh Hà Cienco 5 (Hà Đông và Thanh Oai cũ), hãy xác định đúng mã tòa trước khi chọn gói. Khu vực có các trang địa bàn phường Phú Lương, xã Bình Minh. Danh mục hạ tầng ghi nhận các tòa trong bảng dưới; Internet tham chiếu từ 205.000đ/tháng và combo VIP từ 230.000đ/tháng, nhưng từng tòa có thể khác nhóm.
Các tòa và nhóm giá FPT tại Thanh Hà
| Tòa/dự án | Nhóm Internet | Internet từ | Nhóm combo | Combo VIP từ |
|---|---|---|---|---|
| HH01, HH02, HH03, HH1ABC–HH2ABC và khu liền kề | Nền huyện | 205.000đ/tháng | Nền huyện | 230.000đ/tháng |
| Nhà ở M1 Thanh Hà | Nền quận | 235.000đ/tháng | Nền quận | 260.000đ/tháng |
Với căn liền kề, nhân viên cần kiểm tra điểm đấu nối theo số lô; không suy ra khả năng lắp của lô bên cạnh. Nhà M1 phải đối chiếu theo tên dự án riêng.
Bảng cước tham chiếu theo từng nhóm tòa
Mức cước sau đây là dữ liệu chính sách building tháng 3/2026, đã gồm VAT. Cột trả trước 12 tháng tương ứng 13 tháng sử dụng. Phí lắp Internet và combo được ghi riêng; combo có bộ giải mã có thể phát sinh phí lắp cao hơn.
Nền huyện — Internet: HH01, HH02, HH03, HH1ABC–HH2ABC và khu liền kề — combo: HH01, HH02, HH03, HH1ABC–HH2ABC và khu liền kề
Internet
| Gói Internet | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga 300Mbps | 205.000đ 12 tháng: 2.460.000đ | 299.000đ |
| Giga F1 300Mbps | 235.000đ 12 tháng: 2.820.000đ | 399.000đ |
| Giga F2 300Mbps | 265.000đ 12 tháng: 3.180.000đ | 499.000đ |
| Sky 1Gbps | 265.000đ 12 tháng: 3.180.000đ | 299.000đ |
| Sky F1 1Gbps | 285.000đ 12 tháng: 3.420.000đ | 399.000đ |
| Sky F2 1Gbps | 315.000đ 12 tháng: 3.780.000đ | 499.000đ |
| F-Game 1Gbps · ưu tiên game | 305.000đ 12 tháng: 3.660.000đ | 299.000đ |
| F-Game F1 1Gbps · ưu tiên game | 325.000đ 12 tháng: 3.900.000đ | 399.000đ |
| Meta F1 1Gbps tải lên/tải xuống | 345.000đ 12 tháng: 4.140.000đ | 299.000đ |
| Meta F2 1Gbps tải lên/tải xuống | 375.000đ 12 tháng: 4.500.000đ | 399.000đ |
F1: thêm 1 bộ phát Wi-Fi 6, F2: thêm 2 bộ phát; mọi gói kèm modem Wi-Fi 6. Trả trước 12 tháng được dùng 13 tháng.
Combo Internet + FPT Play VIP
| Gói combo | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga Internet + truyền hình | 230.000đ 12 tháng: 2.760.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Giga F1 Internet + truyền hình | 240.000đ 12 tháng: 2.880.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
| Giga F2 Internet + truyền hình | 270.000đ 12 tháng: 3.240.000đ | 599.000đ 959.000đ kèm Box |
| Sky F1 Internet + truyền hình | 300.000đ 12 tháng: 3.600.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
| Sky F2 Internet + truyền hình | 330.000đ 12 tháng: 3.960.000đ | 599.000đ 959.000đ kèm Box |
| F-Game Internet + truyền hình | 330.000đ 12 tháng: 3.960.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| F-Game F1 Internet + truyền hình | 360.000đ 12 tháng: 4.320.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
| Meta F1 Internet + truyền hình | 370.000đ 12 tháng: 4.440.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Meta F2 Internet + truyền hình | 400.000đ 12 tháng: 4.800.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
Phí lắp thấp hơn khi xem FPT Play trên Smart TV; cao hơn khi lắp kèm FPT Play Box.
Combo thể thao FPT Play V.VIP
| Combo V.VIP | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Sky có Ngoại hạng Anh | 299.000đ 12 tháng: 3.588.000đ | 300.000đ |
| Sky F1 có Ngoại hạng Anh | 319.000đ 12 tháng: 3.828.000đ | 400.000đ |
| Sky F2 có Ngoại hạng Anh | 339.000đ 12 tháng: 4.068.000đ | 500.000đ |
| Meta có Ngoại hạng Anh | 399.000đ 12 tháng: 4.788.000đ | 300.000đ |
| Meta F1 có Ngoại hạng Anh | 419.000đ 12 tháng: 5.028.000đ | 400.000đ |
| Meta F2 có Ngoại hạng Anh | 439.000đ 12 tháng: 5.268.000đ | 500.000đ |
Nền quận — Internet: Nhà ở M1 Thanh Hà — combo: Nhà ở M1 Thanh Hà
Internet
| Gói Internet | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga 300Mbps | 235.000đ 12 tháng: 2.820.000đ | 299.000đ |
| Giga F1 300Mbps | 265.000đ 12 tháng: 3.180.000đ | 399.000đ |
| Giga F2 300Mbps | 295.000đ 12 tháng: 3.540.000đ | 499.000đ |
| Sky 1Gbps | 265.000đ 12 tháng: 3.180.000đ | 299.000đ |
| Sky F1 1Gbps | 285.000đ 12 tháng: 3.420.000đ | 399.000đ |
| Sky F2 1Gbps | 315.000đ 12 tháng: 3.780.000đ | 499.000đ |
| F-Game 1Gbps · ưu tiên game | 305.000đ 12 tháng: 3.660.000đ | 299.000đ |
| F-Game F1 1Gbps · ưu tiên game | 325.000đ 12 tháng: 3.900.000đ | 399.000đ |
| Meta F1 1Gbps tải lên/tải xuống | 345.000đ 12 tháng: 4.140.000đ | 299.000đ |
| Meta F2 1Gbps tải lên/tải xuống | 375.000đ 12 tháng: 4.500.000đ | 399.000đ |
F1: thêm 1 bộ phát Wi-Fi 6, F2: thêm 2 bộ phát; mọi gói kèm modem Wi-Fi 6. Trả trước 12 tháng được dùng 13 tháng.
Combo Internet + FPT Play VIP
| Gói combo | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga Internet + truyền hình | 260.000đ 12 tháng: 3.120.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Giga F1 Internet + truyền hình | 290.000đ 12 tháng: 3.480.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
| Giga F2 Internet + truyền hình | 320.000đ 12 tháng: 3.840.000đ | 599.000đ 959.000đ kèm Box |
| Sky Internet + truyền hình | 270.000đ 12 tháng: 3.240.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Sky F1 Internet + truyền hình | 300.000đ 12 tháng: 3.600.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
| Sky F2 Internet + truyền hình | 330.000đ 12 tháng: 3.960.000đ | 599.000đ 959.000đ kèm Box |
| F-Game Internet + truyền hình | 330.000đ 12 tháng: 3.960.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| F-Game F1 Internet + truyền hình | 360.000đ 12 tháng: 4.320.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
| Meta F1 Internet + truyền hình | 370.000đ 12 tháng: 4.440.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Meta F2 Internet + truyền hình | 400.000đ 12 tháng: 4.800.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
Phí lắp thấp hơn khi xem FPT Play trên Smart TV; cao hơn khi lắp kèm FPT Play Box.
Combo thể thao FPT Play V.VIP
| Combo V.VIP | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Sky có Ngoại hạng Anh | 299.000đ 12 tháng: 3.588.000đ | 300.000đ |
| Sky F1 có Ngoại hạng Anh | 319.000đ 12 tháng: 3.828.000đ | 400.000đ |
| Sky F2 có Ngoại hạng Anh | 339.000đ 12 tháng: 4.068.000đ | 500.000đ |
| Meta có Ngoại hạng Anh | 399.000đ 12 tháng: 4.788.000đ | 300.000đ |
| Meta F1 có Ngoại hạng Anh | 419.000đ 12 tháng: 5.028.000đ | 400.000đ |
| Meta F2 có Ngoại hạng Anh | 439.000đ 12 tháng: 5.268.000đ | 500.000đ |
Giá đã gồm VAT, dành cho khách hàng cá nhân/hộ gia đình đăng ký mới tại tòa, theo bảng chính sách building tháng 3/2026 của FPT Telecom Hà Nội. Chính sách áp dụng tới khi có thay thế; vui lòng xác nhận mức giá và phí lắp hiện hành theo tên tòa trước khi ký hợp đồng. Hợp đồng có cam kết 24 tháng.
Lắp WiFi FPT KĐT Thanh Hà Cienco 5: chọn gói cho căn hộ
Diện tích và vị trí đặt modem quyết định chất lượng Wi-Fi trong phòng ngủ nhiều hơn tên gói. Nên khảo sát trước nếu tường dày hoặc căn có hành lang dài. Xem thêm hướng dẫn lắp mạng WiFi FPT tại Hà Nội để hiểu cách chọn thiết bị; mức cước cuối cùng vẫn theo tòa trong bài này.
- Studio/1 phòng ngủ: ưu tiên gói thường với một modem đặt ở vị trí thoáng.
- 2–3 phòng ngủ: hỏi về gói F1 có thêm một bộ phát nếu phòng xa modem thường mất sóng.
- Căn góc/duplex: khảo sát trước khi chọn F2; không phải tòa nào cũng có đủ gói F2.
- Chơi game hoặc xem thể thao: so sánh F-Game và combo FPT Play V.VIP theo đúng bảng giá của tòa.
Thủ tục lắp mạng tại Thanh Hà
- Gửi tên tòa, tầng/căn và số điện thoại qua biểu mẫu cuối bài.
- Nhân viên kiểm tra cổng quang còn trống, gói và giá đang áp dụng cho đúng tòa; sau đó hẹn lịch phù hợp với ban quản lý.
- Chuẩn bị căn cước của người đứng tên hợp đồng và đăng ký thi công với lễ tân/ban quản lý nếu tòa yêu cầu.
- Kỹ thuật viên khảo sát đường ống kỹ thuật, lắp thiết bị, kiểm tra Wi-Fi trong các phòng và bàn giao hợp đồng.
Thời gian và cách đi dây phụ thuộc quy định từng tòa, nên cần xác nhận khi đặt lịch.
Câu hỏi thường gặp
HH01 Thanh Hà dùng bảng giá nào?
HH01 thuộc nhóm nền huyện trong bảng đối chiếu.
Nhà M1 Thanh Hà có cùng giá với HH01 không?
Không. M1 thuộc nền quận, khác với phần lớn dãy HH.
Giá trong bài đã là giá hiện hành chưa?
Đây là bảng tham chiếu của chính sách building tháng 3/2026. Nhân viên phải xác nhận chính sách còn hiệu lực cho đúng tòa trước khi ký hợp đồng.
Trả trước 12 tháng được tính như thế nào?
Bảng tham chiếu tính tiền bằng 12 lần cước tháng và sử dụng 13 tháng; phí lắp được tính riêng.
Lắp mạng WiFi tại KĐT Thanh Hà Cienco 5 cần giấy tờ gì?
Người đứng tên chuẩn bị căn cước; một số tòa yêu cầu đăng ký lịch thi công với ban quản lý.
Xem thêm khu vực liên quan
Tra cứu giá nhà riêng theo phường Phú Lương, xã Bình Minh; xem thêm chung cu kien hung, chung cu duong noi. Giá nhà riêng có thể khác chính sách building.
Đăng ký kiểm tra hạ tầng tại Thanh Hà
Ghi rõ mã tòa, số căn và nhu cầu Internet hay combo để được xác nhận đúng gói và lịch lắp.












