FPT Telecom•
Lắp mạng FPT đường Hồ Tùng Mậu: tòa nhà và thủ tục
Hai địa chỉ nằm ở các đoạn khác nhau của tuyến. Hãy ghi số nhà trước tên tòa vì chỉ nêu “Hồ Tùng Mậu” chưa đủ để kiểm tra cổng mạng. Xem danh sách địa chỉ, nhóm chính sách và thủ tục kiểm tra hạ tầng.

Lắp mạng FPT đường Hồ Tùng Mậu cần bắt đầu bằng số nhà và loại tòa. Người tìm lắp mạng Wi-Fi FPT cho căn hộ trên tuyến nên xem đúng hàng dự án; văn phòng ký theo pháp nhân cần báo giá riêng. Danh sách dưới đây lấy từ phụ lục dự án Hà Nội; việc thi công ở một căn hoặc tầng cụ thể vẫn cần kiểm tra cổng và quyền đi dây.
Hai địa chỉ nằm ở các đoạn khác nhau của tuyến. Hãy ghi số nhà trước tên tòa vì chỉ nêu “Hồ Tùng Mậu” chưa đủ để kiểm tra cổng mạng.
Các tòa trên đường Hồ Tùng Mậu
| Địa chỉ | Nhóm giá cá nhân | Internet từ | Combo VIP từ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 199 Hồ Tùng Mậu | Nền quận | 235.000đ/tháng | 260.000đ/tháng | |
| Vinaconex 7, 136 Hồ Tùng Mậu | Nền quận | 235.000đ/tháng | 260.000đ/tháng |
Bảng giá theo nhóm dự án
Nhóm Nền quận
Internet
| Gói Internet | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga 300Mbps | 235.000đ 12 tháng: 2.820.000đ | 299.000đ |
| Giga F1 300Mbps | 265.000đ 12 tháng: 3.180.000đ | 399.000đ |
| Giga F2 300Mbps | 295.000đ 12 tháng: 3.540.000đ | 499.000đ |
| Sky 1Gbps | 265.000đ 12 tháng: 3.180.000đ | 299.000đ |
| Sky F1 1Gbps | 285.000đ 12 tháng: 3.420.000đ | 399.000đ |
| Sky F2 1Gbps | 315.000đ 12 tháng: 3.780.000đ | 499.000đ |
| F-Game 1Gbps, ưu tiên đường truyền game | 305.000đ 12 tháng: 3.660.000đ | 299.000đ |
| F-Game F1 1Gbps, ưu tiên đường truyền game | 325.000đ 12 tháng: 3.900.000đ | 399.000đ |
| Meta F1 1Gbps tải lên/tải xuống | 345.000đ 12 tháng: 4.140.000đ | 299.000đ |
| Meta F2 1Gbps tải lên/tải xuống | 375.000đ 12 tháng: 4.500.000đ | 399.000đ |
F1: thêm 1 bộ phát Wi-Fi 6, F2: thêm 2 bộ phát; mọi gói kèm modem Wi-Fi 6. Trả trước 12 tháng được dùng 13 tháng.
Combo FPT Play VIP
| Combo + FPT Play VIP | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Giga Internet + truyền hình | 260.000đ 12 tháng: 3.120.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Giga F1 Internet + truyền hình | 290.000đ 12 tháng: 3.480.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
| Giga F2 Internet + truyền hình | 320.000đ 12 tháng: 3.840.000đ | 599.000đ 959.000đ kèm Box |
| Sky Internet + truyền hình | 270.000đ 12 tháng: 3.240.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Sky F1 Internet + truyền hình | 300.000đ 12 tháng: 3.600.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
| Sky F2 Internet + truyền hình | 330.000đ 12 tháng: 3.960.000đ | 599.000đ 959.000đ kèm Box |
| F-Game Internet + truyền hình | 330.000đ 12 tháng: 3.960.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| F-Game F1 Internet + truyền hình | 360.000đ 12 tháng: 4.320.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
| Meta F1 Internet + truyền hình | 370.000đ 12 tháng: 4.440.000đ | 399.000đ 759.000đ kèm Box |
| Meta F2 Internet + truyền hình | 400.000đ 12 tháng: 4.800.000đ | 499.000đ 859.000đ kèm Box |
Phí lắp thấp hơn khi xem FPT Play trên Smart TV; cao hơn khi lắp kèm FPT Play Box.
Combo thể thao V.VIP
| Combo + FPT Play V.VIP | Cước/tháng | Phí lắp |
|---|---|---|
| Sky có Ngoại hạng Anh | 299.000đ 12 tháng: 3.588.000đ | 300.000đ |
| Sky F1 có Ngoại hạng Anh | 319.000đ 12 tháng: 3.828.000đ | 400.000đ |
| Sky F2 có Ngoại hạng Anh | 339.000đ 12 tháng: 4.068.000đ | 500.000đ |
| Meta có Ngoại hạng Anh | 399.000đ 12 tháng: 4.788.000đ | 300.000đ |
| Meta F1 có Ngoại hạng Anh | 419.000đ 12 tháng: 5.028.000đ | 400.000đ |
| Meta F2 có Ngoại hạng Anh | 439.000đ 12 tháng: 5.268.000đ | 500.000đ |
Giá đã gồm VAT, áp dụng cho khách hàng cá nhân/hộ gia đình đăng ký mới tại tòa nhà, theo chính sách building của FPT Telecom Hà Nội; giá có thể thay đổi theo từng thời điểm. Hợp đồng cam kết sử dụng 24 tháng. Nhân viên FPT sẽ xác nhận lại giá và điều kiện tại tòa khi đăng ký.
Lắp mạng Wi-Fi FPT: chọn gói theo nơi sử dụng
Với căn hộ ở, cân nhắc số phòng và điểm đặt modem; căn nhiều phòng cần kiểm tra sóng ở phòng xa trước khi chọn F1 hoặc F2. Với mặt bằng làm việc, cần mô tả số thiết bị hoạt động đồng thời, họp video, máy chấm công và yêu cầu IP để được tư vấn đúng loại hợp đồng.
Khách hàng doanh nghiệp: bảng giá building cho cá nhân trong bài không áp dụng cho hợp đồng doanh nghiệp. Nếu cần IP tĩnh, nhiều người dùng hoặc đường truyền phục vụ vận hành, xem giải pháp Internet cho doanh nghiệp và yêu cầu báo giá theo địa chỉ.
Quy trình kiểm tra và lắp đặt
- Gửi tên tòa, tầng, số căn và số điện thoại qua biểu mẫu để kiểm tra hạ tầng, cổng trống và chính sách tại địa chỉ.
- Nhân viên báo gói, cước, phí lắp, thiết bị, hình thức trả trước và điều khoản hợp đồng trước khi khách đăng ký.
- Hỏi ban quản lý về giấy đăng ký thi công, lối vào phòng kỹ thuật và khung giờ cho phép làm việc.
- Kỹ thuật viên hẹn lịch, đi dây theo hạ tầng được phép sử dụng, lắp thiết bị và thử kết nối tại căn hộ.
Thời gian hoàn tất phụ thuộc hạ tầng và lịch của tòa. Hợp đồng cá nhân theo chính sách này có cam kết 24 tháng; đọc điều khoản hoàn trả thiết bị và chấm dứt trước hạn trước khi ký.
Câu hỏi thường gặp
199 và 136 Hồ Tùng Mậu có cùng nhóm giá không?
Cả hai thuộc nhóm nền quận trong phụ lục.
Nhà riêng trên đường dùng giá building này không?
Không. Giá nhà riêng cần tra theo địa chỉ và khu vực.
Phí lắp đặt và thời gian thi công là bao nhiêu?
Phí lắp của gói cá nhân, nếu có, nằm trong đúng bảng giá phía trên. Thời gian thi công phụ thuộc cổng trống và lịch ban quản lý; nhân viên sẽ xác nhận trước khi hẹn.
Có thể đăng ký khi đang thuê nhà không?
Người thuê cần cung cấp giấy tờ đứng tên hợp đồng và kiểm tra quy định ra vào, đi dây của tòa với chủ nhà hoặc ban quản lý.
Đăng ký kiểm tra địa chỉ trên đường Hồ Tùng Mậu
Ghi số nhà, tên tòa, tầng và loại hình sử dụng để nhận tư vấn chính xác. Xem thêm hướng dẫn lắp mạng Wi-Fi FPT tại Hà Nội nếu cần chọn thiết bị cho căn hộ.












