FPT Telecom•

Lắp mạng FPT chung cư Xa La, Xuân La, Xuân Đỉnh: bảng giá theo từng tòa

Xa La, Xuân La và Xuân Đỉnh là ba địa bàn khác nhau; bài gộp để đối chiếu những tòa dễ bị nhầm nhóm do tên “Xuân” hoặc cùng số CT. Bảng đối chiếu từng tòa, gói Internet, combo và thủ tục lắp đặt.

Toàn cảnh khu căn hộ minh họa bài Lắp mạng FPT chung cư Xa La, Xuân La, Xuân Đỉnh

Xa La, Xuân La và Xuân Đỉnh là ba địa bàn khác nhau; bài gộp để đối chiếu những tòa dễ bị nhầm nhóm do tên “Xuân” hoặc cùng số CT.

Khi cần lắp mạng WiFi FPT tại chung cư Xa La, Xuân La, Xuân Đỉnh (Hà Đông, Tây Hồ và Bắc Từ Liêm cũ), hãy xác định đúng mã tòa trước khi chọn gói. Khu vực có các trang địa bàn phường Hà Đông, phường Xuân Đỉnh. Danh mục hạ tầng ghi nhận các tòa trong bảng dưới; Internet tham chiếu từ 205.000đ/tháng và combo VIP từ 230.000đ/tháng, nhưng từng tòa có thể khác nhóm.

Các tòa và nhóm giá FPT tại Xa La – Xuân La – Xuân Đỉnh

Tòa/dự ánNhóm InternetInternet từNhóm comboCombo VIP từ
CT6 Xa La, Nam Xa La, KĐT Xa La, C2 Xuân Đỉnh, 789 Xuân ĐỉnhNền quận235.000đ/thángNền quận260.000đ/tháng
CT5 Xa LaNền huyện205.000đ/thángNền huyện230.000đ/tháng
CT36 Xuân LaĐặc thù 1230.000đ/thángĐặc thù 1310.000đ/tháng
C1–C2 Xuân ĐỉnhAON 6.3245.000đ/thángAON 6.3310.000đ/tháng

CT5 Xa La thuộc nền huyện, còn CT6 Xa La thuộc nền quận. C1–C2 Xuân Đỉnh dùng giá AON; không nên áp gói Wi-Fi 6 của CT36 Xuân La cho cụm này.

Bảng cước tham chiếu theo từng nhóm tòa

Mức cước sau đây là dữ liệu chính sách building tháng 3/2026, đã gồm VAT. Cột trả trước 12 tháng tương ứng 13 tháng sử dụng. Phí lắp Internet và combo được ghi riêng; combo có bộ giải mã có thể phát sinh phí lắp cao hơn.

Nền quận — Internet: CT6 Xa La, Nam Xa La, KĐT Xa La, C2 Xuân Đỉnh, 789 Xuân Đỉnh — combo: CT6 Xa La, Nam Xa La, KĐT Xa La, C2 Xuân Đỉnh, 789 Xuân Đỉnh

Internet

Gói InternetCước/thángPhí lắp
Giga
300Mbps
235.000đ
12 tháng: 2.820.000đ
299.000đ
Giga F1
300Mbps
265.000đ
12 tháng: 3.180.000đ
399.000đ
Giga F2
300Mbps
295.000đ
12 tháng: 3.540.000đ
499.000đ
Sky
1Gbps
265.000đ
12 tháng: 3.180.000đ
299.000đ
Sky F1
1Gbps
285.000đ
12 tháng: 3.420.000đ
399.000đ
Sky F2
1Gbps
315.000đ
12 tháng: 3.780.000đ
499.000đ
F-Game
1Gbps · ưu tiên game
305.000đ
12 tháng: 3.660.000đ
299.000đ
F-Game F1
1Gbps · ưu tiên game
325.000đ
12 tháng: 3.900.000đ
399.000đ
Meta F1
1Gbps tải lên/tải xuống
345.000đ
12 tháng: 4.140.000đ
299.000đ
Meta F2
1Gbps tải lên/tải xuống
375.000đ
12 tháng: 4.500.000đ
399.000đ

F1: thêm 1 bộ phát Wi-Fi 6, F2: thêm 2 bộ phát; mọi gói kèm modem Wi-Fi 6. Trả trước 12 tháng được dùng 13 tháng.

Combo Internet + FPT Play VIP

Gói comboCước/thángPhí lắp
Giga
Internet + truyền hình
260.000đ
12 tháng: 3.120.000đ
399.000đ
759.000đ kèm Box
Giga F1
Internet + truyền hình
290.000đ
12 tháng: 3.480.000đ
499.000đ
859.000đ kèm Box
Giga F2
Internet + truyền hình
320.000đ
12 tháng: 3.840.000đ
599.000đ
959.000đ kèm Box
Sky
Internet + truyền hình
270.000đ
12 tháng: 3.240.000đ
399.000đ
759.000đ kèm Box
Sky F1
Internet + truyền hình
300.000đ
12 tháng: 3.600.000đ
499.000đ
859.000đ kèm Box
Sky F2
Internet + truyền hình
330.000đ
12 tháng: 3.960.000đ
599.000đ
959.000đ kèm Box
F-Game
Internet + truyền hình
330.000đ
12 tháng: 3.960.000đ
399.000đ
759.000đ kèm Box
F-Game F1
Internet + truyền hình
360.000đ
12 tháng: 4.320.000đ
499.000đ
859.000đ kèm Box
Meta F1
Internet + truyền hình
370.000đ
12 tháng: 4.440.000đ
399.000đ
759.000đ kèm Box
Meta F2
Internet + truyền hình
400.000đ
12 tháng: 4.800.000đ
499.000đ
859.000đ kèm Box

Phí lắp thấp hơn khi xem FPT Play trên Smart TV; cao hơn khi lắp kèm FPT Play Box.

Combo thể thao FPT Play V.VIP

Combo V.VIPCước/thángPhí lắp
Sky
có Ngoại hạng Anh
299.000đ
12 tháng: 3.588.000đ
300.000đ
Sky F1
có Ngoại hạng Anh
319.000đ
12 tháng: 3.828.000đ
400.000đ
Sky F2
có Ngoại hạng Anh
339.000đ
12 tháng: 4.068.000đ
500.000đ
Meta
có Ngoại hạng Anh
399.000đ
12 tháng: 4.788.000đ
300.000đ
Meta F1
có Ngoại hạng Anh
419.000đ
12 tháng: 5.028.000đ
400.000đ
Meta F2
có Ngoại hạng Anh
439.000đ
12 tháng: 5.268.000đ
500.000đ

Nền huyện — Internet: CT5 Xa La — combo: CT5 Xa La

Internet

Gói InternetCước/thángPhí lắp
Giga
300Mbps
205.000đ
12 tháng: 2.460.000đ
299.000đ
Giga F1
300Mbps
235.000đ
12 tháng: 2.820.000đ
399.000đ
Giga F2
300Mbps
265.000đ
12 tháng: 3.180.000đ
499.000đ
Sky
1Gbps
265.000đ
12 tháng: 3.180.000đ
299.000đ
Sky F1
1Gbps
285.000đ
12 tháng: 3.420.000đ
399.000đ
Sky F2
1Gbps
315.000đ
12 tháng: 3.780.000đ
499.000đ
F-Game
1Gbps · ưu tiên game
305.000đ
12 tháng: 3.660.000đ
299.000đ
F-Game F1
1Gbps · ưu tiên game
325.000đ
12 tháng: 3.900.000đ
399.000đ
Meta F1
1Gbps tải lên/tải xuống
345.000đ
12 tháng: 4.140.000đ
299.000đ
Meta F2
1Gbps tải lên/tải xuống
375.000đ
12 tháng: 4.500.000đ
399.000đ

F1: thêm 1 bộ phát Wi-Fi 6, F2: thêm 2 bộ phát; mọi gói kèm modem Wi-Fi 6. Trả trước 12 tháng được dùng 13 tháng.

Combo Internet + FPT Play VIP

Gói comboCước/thángPhí lắp
Giga
Internet + truyền hình
230.000đ
12 tháng: 2.760.000đ
399.000đ
759.000đ kèm Box
Giga F1
Internet + truyền hình
240.000đ
12 tháng: 2.880.000đ
499.000đ
859.000đ kèm Box
Giga F2
Internet + truyền hình
270.000đ
12 tháng: 3.240.000đ
599.000đ
959.000đ kèm Box
Sky F1
Internet + truyền hình
300.000đ
12 tháng: 3.600.000đ
499.000đ
859.000đ kèm Box
Sky F2
Internet + truyền hình
330.000đ
12 tháng: 3.960.000đ
599.000đ
959.000đ kèm Box
F-Game
Internet + truyền hình
330.000đ
12 tháng: 3.960.000đ
399.000đ
759.000đ kèm Box
F-Game F1
Internet + truyền hình
360.000đ
12 tháng: 4.320.000đ
499.000đ
859.000đ kèm Box
Meta F1
Internet + truyền hình
370.000đ
12 tháng: 4.440.000đ
399.000đ
759.000đ kèm Box
Meta F2
Internet + truyền hình
400.000đ
12 tháng: 4.800.000đ
499.000đ
859.000đ kèm Box

Phí lắp thấp hơn khi xem FPT Play trên Smart TV; cao hơn khi lắp kèm FPT Play Box.

Combo thể thao FPT Play V.VIP

Combo V.VIPCước/thángPhí lắp
Sky
có Ngoại hạng Anh
299.000đ
12 tháng: 3.588.000đ
300.000đ
Sky F1
có Ngoại hạng Anh
319.000đ
12 tháng: 3.828.000đ
400.000đ
Sky F2
có Ngoại hạng Anh
339.000đ
12 tháng: 4.068.000đ
500.000đ
Meta
có Ngoại hạng Anh
399.000đ
12 tháng: 4.788.000đ
300.000đ
Meta F1
có Ngoại hạng Anh
419.000đ
12 tháng: 5.028.000đ
400.000đ
Meta F2
có Ngoại hạng Anh
439.000đ
12 tháng: 5.268.000đ
500.000đ

Đặc thù 1 — Internet: CT36 Xuân La — combo: CT36 Xuân La

Internet

Gói InternetCước/thángPhí lắp
Giga
300Mbps
230.000đ
12 tháng: 2.760.000đ
299.000đ
Sky F1
1Gbps
280.000đ
12 tháng: 3.360.000đ
299.000đ
F-Game F1
1Gbps · ưu tiên game
320.000đ
12 tháng: 3.840.000đ
299.000đ
Meta F1
1Gbps tải lên/tải xuống
370.000đ
12 tháng: 4.440.000đ
299.000đ

F1: thêm 1 bộ phát Wi-Fi 6, F2: thêm 2 bộ phát; mọi gói kèm modem Wi-Fi 6. Trả trước 12 tháng được dùng 13 tháng.

Combo Internet + FPT Play VIP

Gói comboCước/thángPhí lắp
Giga
Internet + truyền hình
310.000đ
12 tháng: 3.720.000đ
399.000đ
759.000đ kèm Box
Sky F1
Internet + truyền hình
350.000đ
12 tháng: 4.200.000đ
399.000đ
759.000đ kèm Box
F-Game F1
Internet + truyền hình
390.000đ
12 tháng: 4.680.000đ
399.000đ
759.000đ kèm Box
Meta F1
Internet + truyền hình
460.000đ
12 tháng: 5.520.000đ
399.000đ
759.000đ kèm Box

Phí lắp thấp hơn khi xem FPT Play trên Smart TV; cao hơn khi lắp kèm FPT Play Box.

Combo thể thao FPT Play V.VIP

Combo V.VIPCước/thángPhí lắp
Giga
có Ngoại hạng Anh
369.000đ
12 tháng: 4.428.000đ
399.000đ
Sky F1
có Ngoại hạng Anh
409.000đ
12 tháng: 4.908.000đ
399.000đ
F-Game F1
có Ngoại hạng Anh
449.000đ
12 tháng: 5.388.000đ
399.000đ
Meta F1
có Ngoại hạng Anh
519.000đ
12 tháng: 6.228.000đ
399.000đ

AON 6.3 — Internet: C1–C2 Xuân Đỉnh — combo: C1–C2 Xuân Đỉnh

Internet

Gói InternetCước/thángPhí lắp
Super80
gói hạ tầng AON
245.000đ
12 tháng: 2.940.000đ
299.000đ
Super100
gói hạ tầng AON
275.000đ
12 tháng: 3.300.000đ
299.000đ

. Trả trước 12 tháng được dùng 13 tháng.

Combo Internet + FPT Play VIP

Gói comboCước/thángPhí lắp
Super80
Internet + truyền hình
310.000đ
12 tháng: 3.720.000đ
399.000đ
759.000đ kèm Box
Super100
Internet + truyền hình
340.000đ
12 tháng: 4.080.000đ
399.000đ
759.000đ kèm Box

Phí lắp thấp hơn khi xem FPT Play trên Smart TV; cao hơn khi lắp kèm FPT Play Box.

Combo thể thao FPT Play V.VIP

Combo V.VIPCước/thángPhí lắp
Super80
có Ngoại hạng Anh
369.000đ
12 tháng: 4.428.000đ
399.000đ
Super100
có Ngoại hạng Anh
399.000đ
12 tháng: 4.788.000đ
399.000đ

Giá đã gồm VAT, dành cho khách hàng cá nhân/hộ gia đình đăng ký mới tại tòa, theo bảng chính sách building tháng 3/2026 của FPT Telecom Hà Nội. Chính sách áp dụng tới khi có thay thế; vui lòng xác nhận mức giá và phí lắp hiện hành theo tên tòa trước khi ký hợp đồng. Hợp đồng có cam kết 24 tháng.

Lắp WiFi FPT chung cư Xa La, Xuân La, Xuân Đỉnh: chọn gói cho căn hộ

Diện tích và vị trí đặt modem quyết định chất lượng Wi-Fi trong phòng ngủ nhiều hơn tên gói. Nên khảo sát trước nếu tường dày hoặc căn có hành lang dài. Xem thêm hướng dẫn lắp mạng WiFi FPT tại Hà Nội để hiểu cách chọn thiết bị; mức cước cuối cùng vẫn theo tòa trong bài này.

  • Studio/1 phòng ngủ: ưu tiên gói thường với một modem đặt ở vị trí thoáng.
  • 2–3 phòng ngủ: hỏi về gói F1 có thêm một bộ phát nếu phòng xa modem thường mất sóng.
  • Căn góc/duplex: khảo sát trước khi chọn F2; không phải tòa nào cũng có đủ gói F2.
  • Chơi game hoặc xem thể thao: so sánh F-Game và combo FPT Play V.VIP theo đúng bảng giá của tòa.

Thủ tục lắp mạng tại Xa La – Xuân La – Xuân Đỉnh

  1. Gửi tên tòa, tầng/căn và số điện thoại qua biểu mẫu cuối bài.
  2. Nhân viên kiểm tra cổng quang còn trống, gói và giá đang áp dụng cho đúng tòa; sau đó hẹn lịch phù hợp với ban quản lý.
  3. Chuẩn bị căn cước của người đứng tên hợp đồng và đăng ký thi công với lễ tân/ban quản lý nếu tòa yêu cầu.
  4. Kỹ thuật viên khảo sát đường ống kỹ thuật, lắp thiết bị, kiểm tra Wi-Fi trong các phòng và bàn giao hợp đồng.

Thời gian và cách đi dây phụ thuộc quy định từng tòa, nên cần xác nhận khi đặt lịch.

Câu hỏi thường gặp

CT5 và CT6 Xa La có cùng mức cước không?

Không. CT5 dùng nhóm nền huyện, CT6 dùng nền quận.

C1–C2 Xuân Đỉnh có gói Giga không?

Danh mục AON của hai tòa này chỉ liệt kê Super80 và Super100.

Giá trong bài đã là giá hiện hành chưa?

Đây là bảng tham chiếu của chính sách building tháng 3/2026. Nhân viên phải xác nhận chính sách còn hiệu lực cho đúng tòa trước khi ký hợp đồng.

Trả trước 12 tháng được tính như thế nào?

Bảng tham chiếu tính tiền bằng 12 lần cước tháng và sử dụng 13 tháng; phí lắp được tính riêng.

Lắp mạng WiFi tại chung cư Xa La, Xuân La, Xuân Đỉnh cần giấy tờ gì?

Người đứng tên chuẩn bị căn cước; một số tòa yêu cầu đăng ký lịch thi công với ban quản lý.

Xem thêm khu vực liên quan

Tra cứu giá nhà riêng theo phường Hà Đông, phường Xuân Đỉnh; xem thêm chung cu ngoai giao doan, chung cu van khe van phu van quan. Giá nhà riêng có thể khác chính sách building.

Đăng ký kiểm tra hạ tầng tại Xa La – Xuân La – Xuân Đỉnh

Ghi rõ mã tòa, số căn và nhu cầu Internet hay combo để được xác nhận đúng gói và lịch lắp.

Đang tải form đăng ký...